Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to push over
01
đẩy ngã, làm đổ
to cause someone or something to fall by applying force
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
push
thì hiện tại
push over
ngôi thứ ba số ít
pushes over
hiện tại phân từ
pushing over
quá khứ đơn
pushed over
quá khứ phân từ
pushed over
Các ví dụ
The wind was so strong that it nearly pushed over the pedestrians walking on the street.
Gió mạnh đến nỗi gần như đẩy ngã những người đi bộ trên đường.



























