to push over
Pronunciation
/pˈʊʃ ˈoʊvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "push over"trong tiếng Anh

to push over
01

đẩy ngã, làm đổ

to cause someone or something to fall by applying force
to push over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
push
thì hiện tại
push over
ngôi thứ ba số ít
pushes over
hiện tại phân từ
pushing over
quá khứ đơn
pushed over
quá khứ phân từ
pushed over
Các ví dụ
The wind was so strong that it nearly pushed over the pedestrians walking on the street.
Gió mạnh đến nỗi gần như đẩy ngã những người đi bộ trên đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng