Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pull to
[phrase form: pull]
01
kéo, đóng lại bằng cách kéo về phía mình
to close a door or window by drawing it toward oneself
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
pull
thì hiện tại
pull to
ngôi thứ ba số ít
pulls to
hiện tại phân từ
pulling to
quá khứ đơn
pulled to
quá khứ phân từ
pulled to
Các ví dụ
Before bedtime, he made a habit of pulling all the windows to for security.
Trước khi đi ngủ, anh ấy có thói quen đóng tất cả các cửa sổ để đảm bảo an toàn.
02
kéo đến, dẫn đến
to drag or guide someone or something to a position
Các ví dụ
The lifeguard swiftly pulled the child to the shallow end of the pool.
Nhân viên cứu hộ nhanh chóng kéo đứa trẻ đến vùng nước nông của hồ bơi.



























