Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to poodle around
[phrase form: poodle]
01
đi lang thang, dạo chơi không mục đích
to move casually without a clear purpose or direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
poodle
thì hiện tại
poodle around
ngôi thứ ba số ít
poodles around
hiện tại phân từ
poodling around
quá khứ đơn
poodled around
quá khứ phân từ
poodled around
Các ví dụ
On his day off, he prefers to poodle around the park and enjoy the outdoors.
Vào ngày nghỉ, anh ấy thích lang thang trong công viên và tận hưởng không khí ngoài trời.



























