Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to poodle around
[phrase form: poodle]
01
đi lang thang, dạo chơi không mục đích
to move casually without a clear purpose or direction
Các ví dụ
On his day off, he prefers to poodle around the park and enjoy the outdoors.
Vào ngày nghỉ, anh ấy thích lang thang trong công viên và tận hưởng không khí ngoài trời.



























