pay into
pay
ˈpeɪ
pei
in
ɪn
in
to
too
British pronunciation
/pˈeɪ ˌɪntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pay into"trong tiếng Anh

to pay into
[phrase form: pay]
01

gửi tiền vào, nộp tiền vào

to deposit money into a bank account, especially for the purpose of saving
example
Các ví dụ
His goal is to pay into his savings consistently to buy a new car by the end of the year.
Mục tiêu của anh ấy là gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm một cách đều đặn để mua một chiếc xe mới vào cuối năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store