Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pay into
[phrase form: pay]
01
gửi tiền vào, nộp tiền vào
to deposit money into a bank account, especially for the purpose of saving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
pay
thì hiện tại
pay into
ngôi thứ ba số ít
pays into
hiện tại phân từ
paying into
quá khứ đơn
paid into
quá khứ phân từ
paid into
Các ví dụ
His goal is to pay into his savings consistently to buy a new car by the end of the year.
Mục tiêu của anh ấy là gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm một cách đều đặn để mua một chiếc xe mới vào cuối năm.



























