Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to occur to
[phrase form: occur]
01
nảy ra trong đầu, lướt qua trong tâm trí
(of thoughts and ideas) to come to someone's mind
Transitive: to occur to sb
Các ví dụ
It occurred to her that she had left her keys at home.
Cô ấy chợt nhớ ra rằng mình đã để quên chìa khóa ở nhà.



























