to keep in with
Pronunciation
/kˈiːp ɪn wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "keep in with"trong tiếng Anh

to keep in with
[phrase form: keep]
01

duy trì mối quan hệ tốt với, giữ liên lạc với

to maintain a positive relationship or connection with someone, often for personal gain or advantage
to keep in with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in with
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep in with
ngôi thứ ba số ít
keeps in with
hiện tại phân từ
keeping in with
quá khứ đơn
kept in with
quá khứ phân từ
kept in with
Các ví dụ
Some people keep in with their neighbors to have a supportive community.
Một số người giữ mối quan hệ tốt với hàng xóm của họ để có một cộng đồng hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng