to keep in with
keep
ki:p
kip
in
ɪn
in
with
wɪð
vidh

Định nghĩa và ý nghĩa của "keep in with"trong tiếng Anh

to keep in with
01

duy trì mối quan hệ tốt với, giữ liên lạc với

to maintain a positive relationship or connection with someone, often for personal gain or advantage 
to keep in with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in with
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep in with
ngôi thứ ba số ít
keeps in with
hiện tại phân từ
keeping in with
quá khứ đơn
kept in with
quá khứ phân từ
kept in with
Các ví dụ
He always tries to keep in with the boss to secure promotions. 

Anh ấy luôn cố gắng giữ mối quan hệ tốt với sếp để đảm bảo được thăng chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng