Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep in with
[phrase form: keep]
01
duy trì mối quan hệ tốt với, giữ liên lạc với
to maintain a positive relationship or connection with someone, often for personal gain or advantage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in with
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep in with
ngôi thứ ba số ít
keeps in with
hiện tại phân từ
keeping in with
quá khứ đơn
kept in with
quá khứ phân từ
kept in with
Các ví dụ
Some people keep in with their neighbors to have a supportive community.
Một số người giữ mối quan hệ tốt với hàng xóm của họ để có một cộng đồng hỗ trợ.



























