to have down as
Pronunciation
/hæv dˈaʊn æz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "have down as"trong tiếng Anh

to have down as
[phrase form: have]
01

coi như, xem như

to form an opinion, often based on general impressions or assumptions, which may or may not be correct
to have down as definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down as
động từ gốc
have
thì hiện tại
have down as
ngôi thứ ba số ít
has down as
hiện tại phân từ
having down as
quá khứ đơn
had down as
quá khứ phân từ
had down as
Các ví dụ
He had her down as a strict teacher, but she turned out to be very approachable and friendly.
Anh ấy coi cô ấy là một giáo viên nghiêm khắc, nhưng hóa ra cô ấy rất dễ gần và thân thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng