gun for
gun
gʌn
gan
for
fɔ:r
fawr
British pronunciation
/ɡˈʌn fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gun for"trong tiếng Anh

to gun for
[phrase form: gun]
01

nhắm tới, tích cực theo đuổi

to actively and determinedly pursue a specific goal
to gun for definition and meaning
example
Các ví dụ
The athletes gunned for a spot on the national team in the upcoming trials.
Các vận động viên đã nhắm đến một vị trí trong đội tuyển quốc gia tại các cuộc thử nghiệm sắp tới.
02

tìm cách hãm hại, theo đuổi để gây rắc rối

to actively seek to harm or cause trouble for someone
example
Các ví dụ
He 's been gunning for his coworker, trying to sabotage her projects and reputation.
Anh ấy đang nhắm vào đồng nghiệp của mình, cố gắng phá hoại các dự án và danh tiếng của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store