to grasp at
grasp
grɑ:sp
graasp
at
æt
āt

Định nghĩa và ý nghĩa của "grasp at"trong tiếng Anh

to grasp at
01

bám víu vào, cố gắng nắm lấy

to make an effort to obtain or achieve something, often with a sense of desperation because of being unhappy with one's current situation 
to grasp at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
at
động từ gốc
grasp
thì hiện tại
grasp at
ngôi thứ ba số ít
grasps at
hiện tại phân từ
grasping at
quá khứ đơn
grasped at
quá khứ phân từ
grasped at
Các ví dụ
He began to grasp at any opportunity to save his failing business. 

Anh ấy bắt đầu nắm lấy mọi cơ hội để cứu vãn doanh nghiệp đang thất bại của mình.

02

nắm lấy, cố gắng nắm lấy

to make a sudden and often desperate attempt to catch or hold onto something 
Các ví dụ
She grasped at the falling book before it hit the ground. 

Cô ấy cố gắng nắm lấy cuốn sách đang rơi trước khi nó chạm đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng