Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go out together
[phrase form: go]
01
hẹn hò, có mối quan hệ
to be in a romantic relationship
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out together
động từ gốc
go
thì hiện tại
go out together
ngôi thứ ba số ít
goes out together
hiện tại phân từ
going out together
quá khứ đơn
went out together
quá khứ phân từ
gone out together
Các ví dụ
Lisa and Alex have been going out together since they met in college, and their love continues to grow.
Lisa và Alex đã hẹn hò kể từ khi họ gặp nhau ở đại học, và tình yêu của họ ngày càng lớn.



























