Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go out to
[phrase form: go]
01
chia sẻ với, có suy nghĩ dành cho
to have sympathy for someone and hope that they will get through the difficult situation they are in
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out to
động từ gốc
go
thì hiện tại
go out to
ngôi thứ ba số ít
goes out to
hiện tại phân từ
going out to
quá khứ đơn
went out to
quá khứ phân từ
gone out to
Các ví dụ
His sympathies go out to his neighbor who lost a beloved pet.
Sự đồng cảm của anh ấy dành cho người hàng xóm đã mất một con vật cưng yêu quý.



























