Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go on at
[phrase form: go]
01
liên tục chỉ trích, phàn nàn không ngừng
to keep criticizing or complaining to someone about their behavior, work, or actions
Dialect
British
Transitive: to go on at sb
Các ví dụ
The boss goes on at the employees for their lack of productivity.
Ông chủ liên tục phàn nàn về nhân viên vì năng suất làm việc thấp.



























