Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go back to
01
quay lại, tiếp tục
to resume or restart an activity that was previously interrupted or discontinued
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back to
động từ gốc
go
thì hiện tại
go back to
ngôi thứ ba số ít
goes back to
hiện tại phân từ
going back to
quá khứ đơn
went back to
quá khứ phân từ
gone back to
Các ví dụ
He wants to go back to teaching after taking a break from his career.
Anh ấy muốn quay trở lại giảng dạy sau khi nghỉ ngơi trong sự nghiệp.



























