get up to
get
gɛt
get
up
ʌp
ap
to
tu:
too
British pronunciation
/ɡɛt ˈʌp tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "get up to"trong tiếng Anh

to get up to
[phrase form: get]
01

tham gia vào, làm

to be involved in an activity, often something surprising or unpleasant
to get up to definition and meaning
example
Các ví dụ
He got up to some serious trouble with the law.
Anh ta dính vào rắc rối nghiêm trọng với pháp luật.
02

đạt đến, lên tới

to reach a certain point or stage in an activity or process
example
Các ví dụ
The project got up to the testing phase before any issues were discovered.
Dự án đã đến được giai đoạn thử nghiệm trước khi bất kỳ vấn đề nào được phát hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store