Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get up to
[phrase form: get]
01
tham gia vào, làm
to be involved in an activity, often something surprising or unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get up to
ngôi thứ ba số ít
gets up to
hiện tại phân từ
getting up to
quá khứ đơn
got up to
quá khứ phân từ
got up to
Các ví dụ
He got up to some serious trouble with the law.
Anh ta dính vào rắc rối nghiêm trọng với pháp luật.
02
đạt đến, lên tới
to reach a certain point or stage in an activity or process
Các ví dụ
The project got up to the testing phase before any issues were discovered.
Dự án đã đến được giai đoạn thử nghiệm trước khi bất kỳ vấn đề nào được phát hiện.



























