to get back into
get
gɛt
get
back
bæk
bāk
in
ɪn
in
to
tu
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "get back into"trong tiếng Anh

to get back into
01

quay lại với, lại tham gia vào

to re-engage in an activity or situation after being away from it for some time 
to get back into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back into
động từ gốc
get
thì hiện tại
get back into
ngôi thứ ba số ít
gets back into
hiện tại phân từ
getting back into
quá khứ đơn
got back into
quá khứ phân từ
gotten back into
Các ví dụ
After a long break, he decided to get back into painting. 

Sau một kỳ nghỉ dài, anh ấy quyết định quay lại với hội họa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng