to gear toward
Pronunciation
/ɡˈɪɹ tʊwˈɔːɹdz/
gear towards

Định nghĩa và ý nghĩa của "gear toward"trong tiếng Anh

to gear toward
[phrase form: gear]
01

hướng tới, điều chỉnh cho

to customize or prepare something to be suitable for a specific purpose, situation, or audience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
gear
thì hiện tại
gear toward
ngôi thứ ba số ít
gears toward
hiện tại phân từ
gearing toward
quá khứ đơn
geared toward
quá khứ phân từ
geared toward
Các ví dụ
The fashion brand 's latest collection is geared toward the needs and tastes of urban millennials.
Bộ sưu tập mới nhất của thương hiệu thời trang hướng đến nhu cầu và sở thích của giới trẻ đô thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng