Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gain on
[phrase form: gain]
01
bắt kịp, rút ngắn khoảng cách với
to get closer to a person or thing that is being pursued, often in a race, competition, or chase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
gain
thì hiện tại
gain on
ngôi thứ ba số ít
gains on
hiện tại phân từ
gaining on
quá khứ đơn
gained on
quá khứ phân từ
gained on
Các ví dụ
With each passing day, the detective felt he was gaining on the elusive criminal.
Với mỗi ngày trôi qua, viên thám tử cảm thấy mình đang tiến gần hơn đến tên tội phạm khó nắm bắt.



























