Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gain on
[phrase form: gain]
01
bắt kịp, rút ngắn khoảng cách với
to get closer to a person or thing that is being pursued, often in a race, competition, or chase
Các ví dụ
With each passing day, the detective felt he was gaining on the elusive criminal.
Với mỗi ngày trôi qua, viên thám tử cảm thấy mình đang tiến gần hơn đến tên tội phạm khó nắm bắt.



























