Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to freeze over
[phrase form: freeze]
01
đóng băng hoàn toàn, phủ đầy băng
(of bodies of water or other surfaces) to become completely covered or blocked with ice due to extremely cold temperatures
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
freeze
thì hiện tại
freeze over
ngôi thứ ba số ít
freezes over
hiện tại phân từ
freezing over
quá khứ đơn
froze over
quá khứ phân từ
frozen over
Các ví dụ
The small pond in the park usually freezes over by December.
Cái ao nhỏ trong công viên thường đóng băng vào tháng mười hai.



























