Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to found on
[phrase form: found]
01
dựa trên, được thành lập trên
to be established or rooted in a specific idea, belief, or principle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
found
thì hiện tại
found on
ngôi thứ ba số ít
founds on
hiện tại phân từ
founding on
quá khứ đơn
founded on
quá khứ phân từ
founded on
Các ví dụ
The plan was dismissed for being founded on unrealistic expectations.
Kế hoạch đã bị bác bỏ vì dựa trên những kỳ vọng không thực tế.



























