Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to found on
[phrase form: found]
01
dựa trên, được thành lập trên
to be established or rooted in a specific idea, belief, or principle
Các ví dụ
The plan was dismissed for being founded on unrealistic expectations.
Kế hoạch đã bị bác bỏ vì dựa trên những kỳ vọng không thực tế.



























