to found on
Pronunciation
/fˈaʊnd ˈɑːn/
found upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "found on"trong tiếng Anh

to found on
[phrase form: found]
01

dựa trên, được thành lập trên

to be established or rooted in a specific idea, belief, or principle
to found on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
found
thì hiện tại
found on
ngôi thứ ba số ít
founds on
hiện tại phân từ
founding on
quá khứ đơn
founded on
quá khứ phân từ
founded on
Các ví dụ
The plan was dismissed for being founded on unrealistic expectations.
Kế hoạch đã bị bác bỏ vì dựa trên những kỳ vọng không thực tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng