fish out
fish
fɪʃ
fish
out
aʊt
awt
/fˈɪʃ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish out"trong tiếng Anh

to fish out
[phrase form: fish]
01

lôi ra, tìm và lấy ra

to take a thing or person out of a place, particularly after searching for them
to fish out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
fish
thì hiện tại
fish out
ngôi thứ ba số ít
fishes out
hiện tại phân từ
fishing out
quá khứ đơn
fished out
quá khứ phân từ
fished out
Các ví dụ
The firefighters had to fish out the trapped kitten from the storm drain.
Lính cứu hỏa phải vớt chú mèo con bị mắc kẹt từ cống thoát nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng