to fish out
fish
fɪʃ
fish
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish out"trong tiếng Anh

to fish out
01

lôi ra, tìm và lấy ra

to take a thing or person out of a place, particularly after searching for them 
to fish out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
fish
thì hiện tại
fish out
ngôi thứ ba số ít
fishes out
hiện tại phân từ
fishing out
quá khứ đơn
fished out
quá khứ phân từ
fished out
Các ví dụ
He had to fish out his keys from the bottom of his bag. 

Anh ấy phải lôi ra chìa khóa từ đáy túi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng