to encroach on
enc
ˈɪnk
ink
roach
rəʊʧ
rewch
on
ɒn
on
encroach upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "encroach on"trong tiếng Anh

to encroach on
01

xâm lấn dần, vượt quá ranh giới đã thiết lập

to gradually invade a particular area, exceeding established boundaries 
to encroach on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
encroach
thì hiện tại
encroach on
ngôi thứ ba số ít
encroaches on
hiện tại phân từ
encroaching on
quá khứ đơn
encroached on
quá khứ phân từ
encroached on
Các ví dụ
The expanding shopping mall started to encroach on the peaceful park, reducing the green space available to the community. 

Trung tâm thương mại đang mở rộng bắt đầu lấn chiếm công viên yên bình, làm giảm không gian xanh có sẵn cho cộng đồng.

02

xâm phạm, vi phạm

to ignore or violate the entitled freedoms or privileges of individuals or groups 
Các ví dụ
The new surveillance laws were criticized for encroaching on citizens' right to privacy. 

Các luật giám sát mới đã bị chỉ trích vì xâm phạm quyền riêng tư của công dân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng