drag into
drag
ˈdræg
drāg
in
ɪn
in
to
too
/dɹˈaɡ ˌɪntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drag into"trong tiếng Anh

to drag into
[phrase form: drag]
01

lôi kéo vào, dính líu vào

to involve someone or something into a situation or conflict, often against their will
to drag into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
drag
thì hiện tại
drag into
ngôi thứ ba số ít
drags into
hiện tại phân từ
dragging into
quá khứ đơn
dragged into
quá khứ phân từ
dragged into
Các ví dụ
The heated argument between two colleagues threatened to drag the entire office into unnecessary tension.
Cuộc tranh cãi nảy lửa giữa hai đồng nghiệp đe dọa kéo cả văn phòng vào một căng thẳng không cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng