to descend to
Pronunciation
/dɪsˈɛnd tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "descend to"trong tiếng Anh

to descend to
[phrase form: descend]
01

hạ mình xuống, sa sút đến mức

to display inappropriate behavior, contrary to what others would expect
Transitive: to descend to sth | to descend to doing sth
to descend to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
descend
thì hiện tại
descend to
ngôi thứ ba số ít
descends to
hiện tại phân từ
descending to
quá khứ đơn
descended to
quá khứ phân từ
descended to
Các ví dụ
The politician 's attempt to gain support took a negative turn when he descended to personal attacks on his opponent.
Nỗ lực của chính trị gia để giành được sự ủng hộ đã có bước ngoặt tiêu cực khi ông hạ mình xuống những cuộc tấn công cá nhân vào đối thủ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng