Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to descend to
[phrase form: descend]
01
hạ mình xuống, sa sút đến mức
to display inappropriate behavior, contrary to what others would expect
Transitive: to descend to sth | to descend to doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
descend
thì hiện tại
descend to
ngôi thứ ba số ít
descends to
hiện tại phân từ
descending to
quá khứ đơn
descended to
quá khứ phân từ
descended to
Các ví dụ
The politician 's attempt to gain support took a negative turn when he descended to personal attacks on his opponent.
Nỗ lực của chính trị gia để giành được sự ủng hộ đã có bước ngoặt tiêu cực khi ông hạ mình xuống những cuộc tấn công cá nhân vào đối thủ của mình.



























