Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to count towards
01
được tính vào, góp phần vào
to be considered as part of a total, contributing to a particular outcome or result
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
count
thì hiện tại
count towards
ngôi thứ ba số ít
counts towards
hiện tại phân từ
counting towards
quá khứ đơn
counted towards
quá khứ phân từ
counted towards
Các ví dụ
Every assignment will count towards your final grade in the course.
Mỗi bài tập sẽ được tính vào điểm cuối cùng của bạn trong khóa học.



























