Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to leave over
[phrase form: leave]
01
để dành, để lại
to set something aside to be used or handled at a later time
Transitive: to leave over sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
leave
thì hiện tại
leave over
ngôi thứ ba số ít
leaves over
hiện tại phân từ
leaving over
quá khứ đơn
left over
quá khứ phân từ
left over
Các ví dụ
The meeting ran out of time, so we had to leave some agenda items over for the next session.
Cuộc họp đã hết thời gian, vì vậy chúng tôi phải để lại một số mục trong chương trình nghị sự cho phiên tiếp theo.



























