to mix up in
Pronunciation
/mˈɪks ˌʌp ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mix up in"trong tiếng Anh

to mix up in
[phrase form: mix]
01

dính líu vào, vướng vào

to become involved in a situation, especially one that is problematic or unpleasant
to mix up in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up in
động từ gốc
mix
thì hiện tại
mix up in
ngôi thứ ba số ít
mixes up in
hiện tại phân từ
mixing up in
quá khứ đơn
mixed up in
quá khứ phân từ
mixed up in
Các ví dụ
She got mixed up in a legal dispute over a misunderstanding.
Cô ấy vướng vào một cuộc tranh chấp pháp lý vì hiểu lầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng