to derive from
de
di
rive
ˈraɪv
raiv
from
frɒm
from

Định nghĩa và ý nghĩa của "derive from"trong tiếng Anh

to derive from
01

bắt nguồn từ, xuất phát từ

to be originated from something 
to derive from definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
derive
thì hiện tại
derive from
ngôi thứ ba số ít
derives from
hiện tại phân từ
deriving from
quá khứ đơn
derived from
quá khứ phân từ
derived from
Các ví dụ
Many modern medicines derive from natural plants and their healing properties. 

Nhiều loại thuốc hiện đại bắt nguồn từ cây cỏ tự nhiên và tính chất chữa bệnh của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng