Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to derive from
01
bắt nguồn từ, xuất phát từ
to be originated from something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
derive
thì hiện tại
derive from
ngôi thứ ba số ít
derives from
hiện tại phân từ
deriving from
quá khứ đơn
derived from
quá khứ phân từ
derived from
Các ví dụ
Many modern medicines derive from natural plants and their healing properties.
Nhiều loại thuốc hiện đại bắt nguồn từ cây cỏ tự nhiên và tính chất chữa bệnh của chúng.



























