Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to derive from
[phrase form: derive]
01
bắt nguồn từ, xuất phát từ
to be originated from something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
derive
thì hiện tại
derive from
ngôi thứ ba số ít
derives from
hiện tại phân từ
deriving from
quá khứ đơn
derived from
quá khứ phân từ
derived from
Các ví dụ
Certain traditions in the festival derive from ancient cultural practices passed down through generations.
Một số truyền thống trong lễ hội bắt nguồn từ các thực hành văn hóa cổ xưa được truyền lại qua các thế hệ.



























