Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chase out
[phrase form: chase]
01
đuổi đi, xua đuổi
to scare or force someone or something to leave by running after them aggressively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
chase
thì hiện tại
chase out
ngôi thứ ba số ít
chases out
hiện tại phân từ
chasing out
quá khứ đơn
chased out
quá khứ phân từ
chased out
Các ví dụ
The manager had to chase out a shoplifter who was trying to steal merchandise from the store.
Người quản lý phải đuổi một tên trộm đang cố gắng ăn cắp hàng hóa từ cửa hàng.



























