Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chase out
[phrase form: chase]
01
đuổi đi, xua đuổi
to scare or force someone or something to leave by running after them aggressively
Các ví dụ
The manager had to chase out a shoplifter who was trying to steal merchandise from the store.
Người quản lý phải đuổi một tên trộm đang cố gắng ăn cắp hàng hóa từ cửa hàng.



























