Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to base on
01
dựa trên, căn cứ vào
to develop something using certain facts, ideas, situations, etc.
Ditransitive: to base on sth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
base
thì hiện tại
base on
ngôi thứ ba số ít
bases on
hiện tại phân từ
basing on
quá khứ đơn
based on
quá khứ phân từ
based on
Các ví dụ
His conclusions are based on years of experience.
Kết luận của anh ấy dựa trên nhiều năm kinh nghiệm.



























