to wriggle out of
Pronunciation
/ɹˈɪɡəl ˌaʊɾəv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wriggle out of"trong tiếng Anh

to wriggle out of
01

lẩn tránh, thoái thác

to escape from a responsibility or obligation, often in a dishonest manner
to wriggle out of definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out of
động từ gốc
wriggle
thì hiện tại
wriggle out of
ngôi thứ ba số ít
wriggles out of
hiện tại phân từ
wriggling out of
quá khứ đơn
wriggled out of
quá khứ phân từ
wriggled out of
Các ví dụ
The employee attempted wriggling out of completing the challenging project.
Nhân viên đã cố gắng lẩn tránh việc hoàn thành dự án đầy thách thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng