Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work toward
[phrase form: work]
01
làm việc hướng tới, nỗ lực để đạt được
to make an effort to achieve a particular goal
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
work
thì hiện tại
work toward
ngôi thứ ba số ít
works toward
hiện tại phân từ
working toward
quá khứ đơn
worked toward
quá khứ phân từ
worked toward
Các ví dụ
Despite challenges, they are working toward a brighter future.
Bất chấp thách thức, họ đang nỗ lực hướng tới một tương lai tươi sáng hơn.



























