Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work toward
[phrase form: work]
01
làm việc hướng tới, nỗ lực để đạt được
to make an effort to achieve a particular goal
Dialect
American
Các ví dụ
Despite challenges, they are working toward a brighter future.
Bất chấp thách thức, họ đang nỗ lực hướng tới một tương lai tươi sáng hơn.



























