work toward
work
ˈwɜ:k
vēk
to
too
ward
wɔ:rd
vawrd
/wˈɜːk tʊwˈɔːd/
work towards

Định nghĩa và ý nghĩa của "work toward"trong tiếng Anh

to work toward
[phrase form: work]
01

làm việc hướng tới, nỗ lực để đạt được

to make an effort to achieve a particular goal
Dialectamerican flagAmerican
to work toward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
work
thì hiện tại
work toward
ngôi thứ ba số ít
works toward
hiện tại phân từ
working toward
quá khứ đơn
worked toward
quá khứ phân từ
worked toward
Các ví dụ
Despite challenges, they are working toward a brighter future.
Bất chấp thách thức, họ đang nỗ lực hướng tới một tương lai tươi sáng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng