to walk into
Pronunciation
/wˈɔːk ˌɪntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "walk into"trong tiếng Anh

to walk into
[phrase form: walk]
01

rơi vào, lâm vào

to become involved in something unpleasant because of carelessness or ignorance
Transitive: to walk into an undesirable situation
to walk into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
walk
thì hiện tại
walk into
ngôi thứ ba số ít
walks into
hiện tại phân từ
walking into
quá khứ đơn
walked into
quá khứ phân từ
walked into
Các ví dụ
They walked into a trap set by their competitors during the negotiation.
Họ sa vào một cái bẫy do đối thủ giăng ra trong cuộc đàm phán.
02

va vào, đụng phải

to accidentally crash into an object
Transitive: to walk into sb/sth
Các ví dụ
She accidentally walked into the glass door, thinking it was open.
Cô ấy vô tình đi vào cánh cửa kính, nghĩ rằng nó đang mở.
03

dễ dàng có được, nhận được mà không xứng đáng

to easily get a job or position, particularly undeservedly
Transitive: to walk into a position
Các ví dụ
The influential referral allowed her to walk into the coveted position without competition.
Lời giới thiệu có ảnh hưởng đã cho phép cô ấy dễ dàng có được vị trí mong muốn mà không cần cạnh tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng