Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tidy away
[phrase form: tidy]
01
dọn dẹp, sắp xếp
to organize and store items in cupboards and drawers after using them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
tidy
thì hiện tại
tidy away
ngôi thứ ba số ít
tidies away
hiện tại phân từ
tidying away
quá khứ đơn
tidied away
quá khứ phân từ
tidied away
Các ví dụ
The children were asked to tidy their books away in the classroom.
Các em nhỏ được yêu cầu dọn dẹp sách của mình trong lớp học.



























