Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take through
[phrase form: take]
01
hướng dẫn, giải thích
to guide someone through an explanation or demonstrate how to do something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
take
thì hiện tại
take through
ngôi thứ ba số ít
takes through
hiện tại phân từ
taking through
quá khứ đơn
took through
quá khứ phân từ
taken through
Các ví dụ
The IT specialist took the employees through the software update.
Chuyên gia CNTT đã hướng dẫn nhân viên qua bản cập nhật phần mềm.



























