take through
take
teɪk
teik
through
θru:
throo
/tˈeɪk θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "take through"trong tiếng Anh

to take through
[phrase form: take]
01

hướng dẫn, giải thích

to guide someone through an explanation or demonstrate how to do something
to take through definition and meaning
Các ví dụ
The IT specialist took the employees through the software update.
Chuyên gia CNTT đã hướng dẫn nhân viên qua bản cập nhật phần mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng