Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take around
01
dẫn đi tham quan, chỉ xung quanh
to show someone the important parts of a place by walking through it together
Ditransitive: to take around sb a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
take
thì hiện tại
take around
ngôi thứ ba số ít
takes around
hiện tại phân từ
taking around
quá khứ đơn
took around
quá khứ phân từ
taken around
Các ví dụ
She took the visitors around the museum, explaining each exhibit.
Cô ấy dẫn khách tham quan đi quanh bảo tàng, giải thích từng triển lãm.



























