to take around
take
ˈteɪk
teik
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
take round

Định nghĩa và ý nghĩa của "take around"trong tiếng Anh

to take around
01

dẫn đi tham quan, chỉ xung quanh

to show someone the important parts of a place by walking through it together 
Ditransitive: to take around sb a place
to take around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
take
thì hiện tại
take around
ngôi thứ ba số ít
takes around
hiện tại phân từ
taking around
quá khứ đơn
took around
quá khứ phân từ
taken around
Các ví dụ
I'll take you around the campus to show you the key facilities. 

Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan khuôn viên để chỉ cho bạn các cơ sở vật chất chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng