Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stop off
[phrase form: stop]
01
ghé qua, dừng lại
to make a short visit to a place on the way to another destination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
stop
thì hiện tại
stop off
ngôi thứ ba số ít
stops off
hiện tại phân từ
stopping off
quá khứ đơn
stopped off
quá khứ phân từ
stopped off
Các ví dụ
We should stop off at the florist to buy flowers for the hostess before going to the dinner party.
Chúng ta nên ghé qua tiệm hoa để mua hoa cho chủ nhà trước khi đến bữa tiệc tối.



























