Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stop off
01
ghé qua, dừng lại
to make a short visit to a place on the way to another destination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
stop
thì hiện tại
stop off
ngôi thứ ba số ít
stops off
hiện tại phân từ
stopping off
quá khứ đơn
stopped off
quá khứ phân từ
stopped off
Các ví dụ
I'll stop off to see my grandparents on the way to the family reunion.
Tôi sẽ ghé qua thăm ông bà trên đường đến buổi họp mặt gia đình.



























