Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick up for
01
bảo vệ, ủng hộ
to show strong support for a person or thing when they are faced with danger or criticism
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up for
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick up for
ngôi thứ ba số ít
sticks up for
hiện tại phân từ
sticking up for
quá khứ đơn
stuck up for
quá khứ phân từ
stuck up for
Các ví dụ
She always sticks up for her little brother when other kids tease him.
Mặc dù phải đối mặt với sự phản đối, cô ấy luôn bảo vệ bạn bè của mình, bảo vệ họ một cách quyết liệt và đứng về phía họ.



























