to stand around
stand
ˈstænd
stānd
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
stand round
stand about

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand around"trong tiếng Anh

to stand around
01

đứng xung quanh không làm gì, đứng chờ

to spend time standing in a place without doing anything purposeful or without having a particular reason to be there 
Intransitive
to stand around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand around
ngôi thứ ba số ít
stands around
hiện tại phân từ
standing around
quá khứ đơn
stood around
quá khứ phân từ
stood around
Các ví dụ
We had to stand around for an hour waiting for the bus to arrive. 

Chúng tôi phải đứng không cả tiếng đồng hồ chờ xe buýt đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng