Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spring from
[phrase form: spring]
01
bắt nguồn từ, xuất phát từ
to be caused by a particular factor, circumstance, or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
from
động từ gốc
spring
thì hiện tại
spring from
ngôi thứ ba số ít
springs from
hiện tại phân từ
springing from
quá khứ đơn
sprang from
quá khứ phân từ
sprung from
Các ví dụ
The conflict between the two nations sprang from historical tensions and territorial disputes.
Xung đột giữa hai quốc gia bắt nguồn từ căng thẳng lịch sử và tranh chấp lãnh thổ.
02
bật ra, xuất hiện bất ngờ
to appear suddenly or unexpectedly, often with a surprising or dramatic effect
Các ví dụ
Delighted shouts spring from the children as the magician pulls a rabbit out of the hat.
Những tiếng reo hò vui sướng bật ra từ lũ trẻ khi ảo thuật gia lôi một con thỏ ra từ chiếc mũ.



























