to sleep through
Pronunciation
/slˈiːp θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleep through"trong tiếng Anh

to sleep through
[phrase form: sleep]
01

ngủ qua, tiếp tục ngủ bất chấp

to remain asleep without being awakened by a noise or activity
Transitive: to sleep through noise or activity
to sleep through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
sleep
thì hiện tại
sleep through
ngôi thứ ba số ít
sleeps through
hiện tại phân từ
sleeping through
quá khứ đơn
slept through
quá khứ phân từ
slept through
Các ví dụ
Even with the alarm blaring, she continued to sleep through the morning rush.
Ngay cả khi chuông báo động kêu, cô ấy vẫn tiếp tục ngủ qua sự hối hả buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng