Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to skimp on
[phrase form: skimp]
01
tiết kiệm quá mức, bủn xỉn
to not provide enough time, money, or resources for something, which often leads to a lower-quality result or outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
skimp
thì hiện tại
skimp on
ngôi thứ ba số ít
skimps on
hiện tại phân từ
skimping on
quá khứ đơn
skimped on
quá khứ phân từ
skimped on
Các ví dụ
The restaurant owner refused to skimp on ingredients, ensuring the dishes maintained their high standards.
Chủ nhà hàng từ chối tiết kiệm nguyên liệu, đảm bảo các món ăn duy trì tiêu chuẩn cao của chúng.



























