to show out
show
ʃəʊ
shew
out
aʊt
awt
shootout

Định nghĩa và ý nghĩa của "show out"trong tiếng Anh

to show out
01

tiễn ra cửa, dẫn ra lối ra

to guide someone to the exit or door as they depart 
to show out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
show
thì hiện tại
show out
ngôi thứ ba số ít
shows out
hiện tại phân từ
showing out
quá khứ đơn
showed out
quá khứ phân từ
shown out
Các ví dụ
She showed the departing guests out and thanked them for coming. 

Cô ấy tiễn những vị khách ra về và cảm ơn họ đã đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng