body count
bo
ˈbɑ:
baa
dy
di
di
count
kaʊnt
kawnt
British pronunciation
/bˈɒdi kˈaʊnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "body count"trong tiếng Anh

Body count
01

số lượng thương vong, tổng số người chết

a count of troops killed in an operation or time period
02

số lượng bạn tình, tổng số lần quan hệ tình dục

the total number of people someone has had sexual intercourse with
SlangSlang
example
Các ví dụ
She does n't like discussing her body count with strangers.
Cô ấy không thích thảo luận về số lượng bạn tình của mình với người lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store