Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Body count
01
số lượng thương vong, tổng số người chết
a count of troops killed in an operation or time period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
body counts
02
số lượng bạn tình, tổng số lần quan hệ tình dục
the total number of people someone has had sexual intercourse with
slang
Các ví dụ
She does n't like discussing her body count with strangers.
Cô ấy không thích thảo luận về số lượng bạn tình của mình với người lạ.



























