Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rub in
01
xát muối vào vết thương, nhấn mạnh vào chủ đề nhạy cảm
to insistently bring up a sensitive topic in conversation, causing discomfort to the person being discussed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
rub
thì hiện tại
rub in
ngôi thứ ba số ít
rubs in
hiện tại phân từ
rubbing in
quá khứ đơn
rubbed in
quá khứ phân từ
rubbed in
Các ví dụ
Please avoid rubbing in the embarrassing incident from last night; he's embarrassed enough as it is.
Xin hãy tránh xoa vào sự cố xấu hổ đêm qua; anh ấy đã đủ xấu hổ rồi.
02
trộn bằng cách chà xát, xoa bột với bơ
to combine fats and dry ingredients, typically flour, using a rubbing motion with the fingers or a pastry blender
Các ví dụ
To make a flaky pie crust, you should rub in the cold butter into the flour until it resembles breadcrumbs.
Để làm một lớp vỏ bánh pie bông xốp, bạn nên trộn bơ lạnh vào bột cho đến khi hỗn hợp giống như vụn bánh mì.



























